Nghĩa của xóm | Babel Free
[sɔm˧˦]Ví dụ
“Lên xóm trên chơi đi!”
Let's go to the upper neighborhood!
“Bác đã thấy mùa xuân ở một xóm lao động (Võ Nguyên Giáp)”
“Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free