Meaning of trục | Babel Free
/[t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.
- Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.
- . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay.
- Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.
- . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.
- Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định.
- Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên.
- Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trái Đất quay quanh trục của nó hàng ngày.”
The Earth rotates [once] each day on its axis.
“trục xe đạp”
bicycle axle
“trục bánh xe”
axle of wheels
“trục đối xứng; đối xứng trục”
axis of symmetry
“trục hoành”
x-axis
“trục tung”
y-axis
“trục kháng chiến; trục kháng cự”
axis of resistance
“trục phát xít”
the Axis Powers
“Trúc xinh, trúc mọc đầu đình. Em xinh, em đứng một mình cũng xinh.”
Cute bamboo grows in front of the village portal. You're cute, too, but you're already cute by yourself.
“Tiếng tơ tiếng trúc.”
“Trục bánh xe.”
“Trục đĩa xe đạp.”
“Trục Quả Đất.”
“Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.”
“Trục đối xứng.”
“Trục giao thông.”
“Trục Bá Linh-La Mã-Đông Kinh (Berlin-Roma-Tokyo) trong Thế chiến hai.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.