Meaning of trúc chỉ | Babel Free
/ʨuk˧˥ ʨḭ˧˩˧/Định nghĩa
- Thứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.
- Phương pháp vẽ trực tiếp bằng bút nước trên tấm giấy ướt mới được hình thành, tức tạo hình nghệ thuật ngay trong quá trình xeo giấy và kết hợp với hiệu ứng ánh sáng xuyên qua bức tranh.
- Một loại hình nghệ thuật giấy thủ công sử dụng tre để tạo thành các sản phẩm quạt giấy, đèn lồng giấy, tranh giấy.
Từ tương đương
English
deixis
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.