HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trúc chỉ | Babel Free

Noun CEFR B2
/ʨuk˧˥ ʨḭ˧˩˧/

Định nghĩa

  1. Thứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.
  2. Phương pháp vẽ trực tiếp bằng bút nước trên tấm giấy ướt mới được hình thành, tức tạo hình nghệ thuật ngay trong quá trình xeo giấy và kết hợp với hiệu ứng ánh sáng xuyên qua bức tranh.
  3. Một loại hình nghệ thuật giấy thủ công sử dụng tre để tạo thành các sản phẩm quạt giấy, đèn lồng giấy, tranh giấy.

Từ tương đương

English deixis

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trúc chỉ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course