Nghĩa của trúc đào | Babel Free
[t͡ɕʊwk͡p̚˧˦ ʔɗaːw˨˩]Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
- Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
- Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.
Từ tương đương
العربية
دفلى
বাংলা
করবী
Català
baladre
Čeština
oleandr
Deutsch
Oleander
English
Oleander
Esperanto
oleandro
Español
adelfa
עברית
הרדוף
हिन्दी
कनेर
Italiano
oleandro
日本語
夾竹桃
한국어
협죽도
Latina
nerium
Македонски
леандер
Malti
difla
Polski
oleander
Română
leandru
Русский
олеа́ндр
தமிழ்
அரளி
తెలుగు
గన్నేరు
ไทย
ยี่โถ
Tagalog
adelpa
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free