Meaning of trúc đào | Babel Free
/[t͡ɕʊwk͡p̚˧˦ ʔɗaːw˨˩]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
- Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
- Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.
Từ tương đương
English
Oleander
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.