trúc đào
Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
- Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
- Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free