HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của trúc đào | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕʊwk͡p̚˧˦ ʔɗaːw˨˩]

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
  2. Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
  3. Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
  4. Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.

Từ tương đương

العربية دفلى
বাংলা করবী
Català baladre
Čeština oleandr
Deutsch Oleander
English Oleander
Esperanto oleandro
Español adelfa
Galego adelfa loendro
עברית הרדוף
हिन्दी कनेर
Հայերեն դափնեվարդ ճփնի
Italiano oleandro
日本語 夾竹桃
한국어 협죽도
Latina nerium
Македонски леандер
Malti difla
Polski oleander
Português alandro espirradeira loendro oleandro
Română leandru
Русский олеа́ндр
தமிழ் அரளி
తెలుగు గన్నేరు
ไทย ยี่โถ
Tagalog adelpa

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem trúc đào được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free