HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trúc đào | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕʊwk͡p̚˧˦ ʔɗaːw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
  2. Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
  3. Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.
  4. Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.

Từ tương đương

English Oleander

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trúc đào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course