Meaning of chớp | Babel Free
/[t͡ɕɔp̚˧˦]/Định nghĩa
- Vị trí cao nhất.
- Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.
- Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.
- Vết nứt sắp gãy.
Ví dụ
“Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)”
“Tia chớp .”
“Nhanh như chớp. (tục ngữ)”
“Chớp lửa hàn.”
“Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.