HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chớp | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[t͡ɕɔp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Vị trí cao nhất.
  2. Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.
  3. Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.
  4. Vết nứt sắp gãy.

Từ tương đương

English end Lightning summit

Ví dụ

“Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)”
“Tia chớp .”
“Nhanh như chớp. (tục ngữ)”
“Chớp lửa hàn.”
“Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chớp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course