Meaning of khung | Babel Free
/[xʊwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
- Vật dùng để căng vải, lụa.
- Hạn định phạm vi của một vấn đề.
- Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.
Ví dụ
“khung máy bay”
airframe
“Khung ảnh.”
“Khung bằng.”
“Khung thêu.”
“Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.”
“Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.