Nghĩa của dịp | Babel Free
[zip̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Ví dụ
“Nếu có dịp, tôi sẽ đến thăm nhà bạn”
If I have time, I will visit your house.
“Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)”
“Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú Mỡ)”
“Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.”
“Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.”
“Dịp đàn.”
“Đánh dịp”
“Dịp múa.”
“Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free