Meaning of bướm | Babel Free
/[ʔɓɨəm˧˦]/Định nghĩa
- Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
- Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi.
- Chỉ âm hộ.
- (nói tắt) Như vỉ buồm
Ví dụ
“Cánh buồm.”
“Thuyền buồm.”
“Thuận buồm xuôi gió.”
“Coi gió bỏ buồm (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.