HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

lán

Danh từ CEFR C2 Standard
[laːn˧˦]

Định nghĩa

  1. Vết kiến hay mối đi.
  2. Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng.
  3. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.
  4. Kì lân (nói tắt).
  5. Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
  6. "Thằn lằn" nói tắt.
  7. Nhà để chứa tre, gỗ, củi. than.
  8. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng.
  9. Tên thường gọi của phốtpho.
  10. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người.
  11. . Phiên, lượt (theo thứ tự).
  12. Làn điệu, nói tắt.

Từ tương đương

46 more languages
Azərbaycan dili-istan
Българскипотъвам
Cymraeggwlad
فارسیـستان
Gàidhligbalt
Bahasa Indonesiatenggelam
ភាសាខ្មែរប្រទេស
Кыргызча-стан
Lietuvių-ija
မြန်မာနိုင်ငံ
Nederlandsafzinken
Românărecesiv
Svenskarecessiv
Türkmençe-istan
Tagalogpantal
Українська-щина
اردوـستان
O'zbekcha-iston

Ví dụ

Anh bước qua những rễ cây nhẫy sình, xuống một cái lán vuông nhỏ xíu bằng chiếc tủ đứng. Mái lán có mấy làn khói nhạt vật vờ trong lá cây.”

He walked past the tree roots that were glistening with mud down to a teeny little square shanty made out of upright cupboards. In the roof of the shanty there were some pale and lifeless wisps of smoke in the leaves.

“xách làn đi chợ”

to carry a hand-basket to the market

“làn gió”

a puff of wind

“làn da mịn màng”

smooth skin

“làn dành cho xe buýt”

bus lane

“nổi lằn”

to welt up

“đánh nổi lằn”

to welt

“Hoàng lan.”
“Huệ lan.”
Kim lan.”
“Màn lan trướng huệ.”
“Mộc lan.”
“Ngọc lan.”
Phong lan.”
“Xách làn đi chợ.”
“Đựng đầy làn quýt.”
“Làn cói.”
“Làn mây.”
“Những làn khói lam chiều.”
“Từng làn gió thoảng qua.”
“Làn sóng.”
“Làn tóc.”
“Làn da.”
Con lằn bò trên giậu.”
“Múa lân.”
“Phân lân.”
“Cắt lân nhau gác.”
“Đến lân.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lán được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free