HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lân cận | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[lən˧˧ kən˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Ở gần, ở bên cạnh.
  2. Có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.

Ví dụ

“...và các vùng lân cận”

...and nearby regions

“Những vùng lân cận.”
“Nhờ cậy mấy nhà lân cận.”
“Đi thăm mấy làng lân cận.”
“Còn lấn cấn về việc gia đình.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lân cận used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course