Meaning of lận đận | Babel Free
/[lən˧˨ʔ ʔɗən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Vất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọc
Ví dụ
“Lận đận trong thi cử.”
“Đường vợ con lận đận mãi .”
“Thơ văn lận đận khách phong trần (Tản Đà)”
“Lận đận trên đường đời.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.