Meaning of chục | Babel Free
/[t͡ɕɨk̚˧˦]/Định nghĩa
- Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.
- Số gộp chung mười đơn vị làm một.
- . Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên.
- . Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chầu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm.
Ví dụ
“một chục người”
ten men, one ten of men
“hai chục người”
twenty men, two tens of men
“phần chục”
the first decimal place
“một chục”
ten thousand dongs
“hai chục”
twenty thousand dongs
“Ba chục cam.”
“Hàng chục vạn người.”
“Bán một chục xoài mười bốn trái.”
“Có chức thì có quyền.”
“Kiêm nhiều chức.”
“Chức rượu.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.