Nghĩa của củ | Babel Free
[ku˧˧]Định nghĩa
- Con quay.
- Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.
- Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
- Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.
- Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.
- Người sinh ra ông bà.
- Khoảng dùng làm chuẩn.
- Cử nhân nói tắt.
- Một triệu đồng Việt Nam.
- Đứa con trai còn bé.
- Đòn đánh nhanh, mạnh.
- Từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính.
- . Thước mẫu.
- Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
- Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.
- . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.
- Chim gáy.
- viết tắt của cay cú.
- . Khoảng thời gian ước chừng; dạo.
- Bồ câu.
- Câu.
- Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.
- Xem cu cu
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).
Từ tương đương
Беларуская
бульба
Cymraeg
cloronen
Deutsch
antiquiert
Bohrung
Durchmesser
Format
Kaliber
Knolle
Nille
Nudel
Penis
Pillermann
Pimmel
Rhizom
Schniepel
Schwanz
veraltet
verstaubt
Wert
Wurzelknolle
Wurzelstock
Zelkoua
Zelkove
Zelkowa
Zelkowe
Zumpf
English
Antiquated
Bulb
Caliber
Cue
dick
dick
dick
former
keep
old
old-fashioned
Owl
penis
rhizome
root
spinning top
Tickle
Tuber
zelkova
Español
anticuado
auyama
calaña
calibre
olmo chino
pene
pichula
polla
rizoma
sabueso
tubérculo
verga
zelkova
Eesti
tselkva
Français
calibre
démodé
détective privé
Dick
orme de Sibérie
paf
paff
pénis
planère
protubérance
rhizome
rhizome
teub
tuber
tubercule
vétusté
vétuste
vieilli
zelcova
zguègue
zob
Gaeilge
seanchaite
Gàidhlig
meudachd
Galego
rizoma
Italiano
antiquata
antiquato
calibro
minchia
minchia
obsoleta
obsolete
obsoleti
obsoleto
olmo siberiano
rizoma
tubero
uccello
zelcova
Қазақша
түп
ខ្មែរ
មើម
ລາວ
ມັນ
Te Reo Māori
pūmanawa
Македонски
калибар
മലയാളം
കിഴങ്ങ്
မြန်မာဘာသာ
ဥ
Română
calibru
Русский
ветхозаветный
гандон
гондон
дзельква
допотопный
калибр
клубень
корневище
ризо́ма
старомодный
устаревший
устаре́лый
хрен
хуи
хуй
член
шишка
தமிழ்
கிழங்கு
తెలుగు
దుంప
ไทย
มัน
Tiếng Việt
cô
Ví dụ
“Thằng cu đó quậy thật.”
He's one mischievous boy.
“Cu Tí ơi!”
Hey, Ti-boy!
“Ê cu! Lại đây biểu!”
Hey boy! Come here!
“đả một cú hiểm hóc”
to deliver a hard blow
“nhận được một cú điện thoại”
to have a quick phone call
“Bỏ mẹ! Mỹ phục! Phục gần "cứ" quá!”
Damn! An American ambush! An ambush that close to base!
“Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.”
“Củ su hào.”
“Củ khoai sọ.”
“Củ lạc.”
“Làm ăn hết tháng kiếm được ba củ.”
“Kính cụ.”
“Cụ ông.”
“Bà cụ trẻ.”
“Hôi như cú.”
“Cho cú đấm.”
“Đánh những cú hiểm.”
“Đá cú phạt.”
“Bị lừa một cú đau.”
“Cú vì thua.”
“Học giỏi mà thi trượt nên rất cú.”
“Viết chưa thành câu thành cú.”
“Câu cú.”
“Rút quân về cứ.”
“Căng dây làm cữ.”
“Cấy đúng cữ.”
“Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.”
“Cữ rét cuối năm.”
“Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.”
“Cữ này năm ngoái.”
“Đẻ đã đầy cữ.”
“Còn trong cữ.”
“Cu thằng bé bị sưng.”
“Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?”
“Anh cu đi làm rất sớm.”
“Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).”
“chuồng cu”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free