Meaning of củ cải đường | Babel Free
/[ku˧˩ kaːj˧˩ ʔɗɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
Cây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.