HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cúi | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kuj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.
  2. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.
  3. Con cúi (nói tắt).
  4. Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.
  5. Bộ phận của vỏ quả dày lên.
  6. Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến.
  7. Bộ phận của quả ở dưới vỏ.
  8. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt.
  9. Lõi một số quả.
  10. Bệnh hủi.

Từ tương đương

English bow Crouch duck

Ví dụ

“Không chỉ có thế, họ còn nói "thoạ" là cái hộc tủ, "cụi" là tủ đựng thức ăn, đặt dưới bếp – thông thường thị dân còn gọi là cái "gạc-măng-rê" (phiên âm Garde manger của Pháp).”

Not only that, they also call table drawer a "thọa", pantry a "cụi", [those items] placed in the kitchen – usually the city dwellers would call it a "gạc-măng-rê" (based on the French word).

“Quê tôi gọi là cái cụi, có nơi gọi là chạn (gác-măng-rê). Dù gọi tên là gì thì về hình thức và công dụng đều giống nhau: Đó là vật dụng dùng để cất giữ cơm nước, thức ăn, mắm muối, xoong nồi, bát chảo...”

It's called cụi in my hometown, people from other provinces might call it chạn. Whatever the case, it serves the same purpose: to store victuals, condiments, pots and pans, etc.

“:Chở củi về rừng”
“Gạo châu củi”
“Kiếm củi ba năm đốt một giờ: Trong chốc lát làm mất sạch công lao tu dưỡng, rèn luyện, của cải gom góp.”
“Cùi bưởi”
“Cùi dừa”
“Cùi nhãn.”
“Cùi vải”
“Cùi bắp.”
“Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.”
“Cũi chó.”
“Cũi hổ.”
“Tháo cũi sổ lồng. (tục ngữ)”
“Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém.”
“Cán bông đánh cúi.”
“Canh cửi, khung cửi.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cúi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course