Meaning of chê | Babel Free
/[t͡ɕe˧˧]/Định nghĩa
- Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.
- Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.
- Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
- Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.
- Rót thêm vào để phát huy tác dụng.
- Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài.
- Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh).
- Làm ra, tạo ra.
Ví dụ
“Vừa có một bệnh nhân tại Quảng Ngãi bị bác sĩ chê, bảo là "chúng tôi đã cố gắng hết sức", bảo người nhà mang về chuẩn bị hậu sự, thế mà vẫn sống ngon lành.”
Doctors had given up on a patient in Quang Ngai, telling him, "we tried our best", and telling family members to prepare funeral arrangements, yet he still lives just fine.
“"Anh nghèo, không sự nghiệp. Nhưng mà nếu em không chê thì..." — "Chê!"”
"I'm poor and don't have a job. But if you don't mind..." — "Yes, I do mind."
“Ai cũng chê nó xấu.”
“Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra.”
“Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.”
“Công anh chẻ nứa đan bồ. (ca dao)”
“Chẻ củi.”
“Chẻ lạt.”
“Che miệng cười.”
“Mây che khuất Mặt Trăng.”
“Vải thưa che mắt thánh (tục ngữ).”
“Phủ vải bạt che mưa.”
“Che bụi.”
“Gió chiều nào che chiều ấy (tục ngữ).”
“Bị bạn chế.”
“Chế hai đứa lấy nhau.”
“Chế thêm dầu.”
“Chế ra một sản phẩm mới.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.