Meaning of tịch | Babel Free
/[tïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Ấm tích, nói tắt.
- Tích số (nói tắt).
- Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.
Từ tương đương
English
save
Ví dụ
“Cho một tích trà.”
“Tích của hai nhân hai là bốn.”
“Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.