Nghĩa của xăm | Babel Free
[sam˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“hình xăm”
a tattoo
“Xăm gừng.”
“Xăm mứt.”
“Xăm nát quả cam.”
“Người Chàm có tục xăm mình .”
“Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở.”
“Xăm đúng hầm bí mật.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free