HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xăm | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[sam˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên.
  2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực.
  3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu.

Ví dụ

“hình xăm”

a tattoo

“Xăm gừng.”
“Xăm mứt.”
“Xăm nát quả cam.”
“Người Chàm có tục xăm mình .”
“Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở.”
“Xăm đúng hầm bí mật.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xăm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course