Nghĩa của xâm nhập | Babel Free
[səm˧˧ ɲəp̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Lọt vào một cách trái phép.
- Nhập vào gây hại.
Từ tương đương
Ví dụ
“Xâm nhập biên giới .”
“Biệt kích tìm cách xâm nhập bằng đường biển.”
“Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free