Nghĩa của nghiêng | Babel Free
[ŋiəŋ˧˧]Ví dụ
“Tường nghiêng sắp đổ.”
The wall is leaning and about to topple over.
“đòn cân nghiêng”
tilted scales
“Cán cân lực lượng nghiêng về phía ta.”
The balance of power is tilted toward our side (in our favor).
“Nghiêng nghiêng cái đầu để nhìn.”
to incline one's head a little and look
“Đòn cân nghiêng.”
“Nghiêng nước nghiêng thành. (Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước).”
“Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free