HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

am

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ʔaːm˧˧]

Định nghĩa

  1. Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
  2. Chùa nhỏ, miếu nhỏ.
  3. Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)
  4. (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
  5. Lượng nước chứa đầy một ấm.
  6. Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.
  7. Cái mà tai có thể nghe được.
  8. Lượng chè đủ pha một ấm.
  9. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
  10. Ân trạch của ông cha truyền lại.
  11. Ấm sinh nói tắt.
  12. Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.

Từ tương đương

42 more languages
Българскиметоххладък
Catalàtebi
Cymraegllugoer
Dansklunken
ქართულიმონასტერი
Kurdîamjinjîntebî
Te Reo Māoriwhare none
मराठीकोमट
Românăcălduț
Slovenčinavlažný
Shqipvakët
Српскиbogtebiметохмлак
Tagalogmaligamgam
Türkçeılık
Tiếng Việtâmâm ấmtúp lều
中文庵菴
繁體中文庵菴

Ví dụ

“Cá ám.”
“Cá nấu ám.”
“Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)”
“Uống hết cả ấm chè”
“Xin anh một ấm chè.”
“Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)”
“Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.”
“Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.”
“phần âm của mố cầu”
“chiều âm của một trục”
“thu âm”
“máy ghi âm”
“đánh vần từng âm một”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem am được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free