Meaning of moi | Babel Free
/[mɔj˧˧]/Định nghĩa
- Bới, khoét để kéo ra.
- Tiếp lửa vào cho cháy.
- Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.
- Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.
- Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói.
- Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.
- Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự).
- Thêm vào, bồi vào.
Ví dụ
“Near-synonym: nhóm”
“khách mời”
invited guest
“thằng mới”
“Mồi điếu thuốc lá.”
“Đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan.”
“Mồi thêm bình trà.”
“Mồi đầy li rượu.”
“Mời anh đến chơi.”
“Đưa tay mời ngồi.”
“Kính mời.”
“Giấy mời họp.”
“Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm).”
“Anh mời nước đi.”
“Các bác đã mời cơm chưa?”
“Moi ruột cá.”
“Moi chuyện.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.