Nghĩa của ghen | Babel Free
[ɣɛn˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Nó không cho con Thấm đi chắc tại ghen chớ gì. Thằng Thọ chết ngắc rồi mà còn ghen.”
He won't let Thấm go because he's certainly jealous or what. That Thọ is good and well dead but still he's jealous.
“Bây giờ mới rõ tăm hơi, máu ghen đâu có lạ đời nhà ghen (Truyện Kiều)”
“Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen (Truyện Kiều)”
“Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free