Meaning of nanh | Babel Free
/[najŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.
- Nốt nhỏ trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn.
- Mầm trong hạt vừa nhú ra khỏi vỏ.
Từ tương đương
English
Fang
Ví dụ
“Nanh cọp.”
“Trẻ mọc nanh.”
“Bẻ nanh cho lợn.”
“Hạt giống nứt nanh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.