Meaning of tiệm | Babel Free
/[tiəm˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tăm, bọt nước sủi.
- . Cửa hàng.
- Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông.
Từ tương đương
English
shop
Ví dụ
“Tiệm ăn.”
“Tiệm may.”
“Tiệm buôn.”
“Ăn cơm tiệm.”
“Nước sôi tiêm.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.