Meaning of trú | Babel Free
/[t͡ɕu˧˦]/Định nghĩa
- Bớt đi một phần khỏi tổng số.
- Bám chắc tại một vị trí.
- Kêu thét.
- Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
- Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.
- Ở tạm một nơi.
- Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.
- Nói súc vật rú lên.
- Tính toán trước, lo liệu trước.
- Lánh vào một nơi.
- Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.
- Giết.
- (lấy cái khác nào đó) thay cho.
Ví dụ
“trú mưa”
to take shelter from a rain
“Chọn đứa nào cũng được, trừ thằng Tú (ra).”
Pick any of them you like, except for Tú.
“thuốc trừ sâu”
pesticide
“Tay đấm đã không trụ được quá bốn hiệp đấu.”
The boxer was not be able to continue for more than 4 rounds.
“Tại sao nhà Thanh chỉ có thể trụ được gần ba thế kỷ?”
Why was the Qing dynasty was only able to last for nearly 3 centuries?
“Bốn trừ hai bằng hai.”
“Làm hỏng bị trừ tiền công.”
“Mọi người đều đã đi cả, trừ nó.”
“Làm việc cả tuần, trừ chủ nhật.”
“Trừ giặc.”
“Trừ hậu hoạ.”
“Thuốc trừ sâu.”
“Ăn sắn trừ cơm.”
“Bắt đồ đạc trừ nợ.”
“Cho một trung đội trụ lại để đánh địch.”
“Bể trữ nước.”
“Trữ lương thực.”
“Trữ thóc trong kho.”
“Đau thế nào mà tru lên thế?”
“Tiếng chó sói tru.”
“Chó tru.”
“Trời tru đất diệt.”
“Hay trù người nói thẳng.”
“Trù một món tiền cho đám cưới.”
“Trú lại một đêm.”
“Trú mưa.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.