Meaning of đẩy | Babel Free
/[ʔɗəj˧˩]/Định nghĩa
- Lấy vật gì đặt lên trên cho kín.
- Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.
- Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc.
- Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.
- Giữ kín, không cho người khác biết.
- Do một nhóm người đặt ra chỉ hành động giao hợp.
- Hành hạ ác nghiệt.
- Trgt. Phải trả thay cho người khác.
Ví dụ
“Hôm qua 2 đứa chúng nó đang đẩy nhau ở phòng tao, làm tao ngủ không được.”
“Thực dân đày các chiến sĩ cách mạng ra.”
“Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (Truyện Kiều)”
“Người con dâu nói lỡ một câu mà người mẹ chồng cứ đay đi đay lại.”
“Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi”
“Tốt phô ra, xấu xa đậy lại. (tục ngữ)”
“Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.