Meaning of khiếu | Babel Free
/[xiəw˧˦]/Định nghĩa
- Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
- Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó.
Ví dụ
“khiếu hội hoạ”
a knack for fine arts
“Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên mặt.”
“Có khiếu quan sát.”
“Khiếu thẩm mĩ cao.”
“Có khiếu hài hước.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.