HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của óc | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ʔəwk͡p̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.
  2. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.
  3. Tù và làm bằng vỏ ốc biển.
  4. Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.
  5. Nhà (từ cũ).
  6. Đinh ốc, ốc vít (nói tắt).
  7. Đai ốc (nói tắt).
  8. Nốt nhỏ nổi ở ngoài da.

Từ tương đương

العربية محار
Български акъ́л ум
Bosanski glava ум
Català marisc
Dansk skaldyr
English brain Brains nut Shellfish snail snail
Esperanto marisko
Gaeilge sliogán
Gàidhlig maorach
Galego marisco miolo
Hrvatski glava nut ум
Magyar agy agytröszt ész kagyló koponya
Bahasa Indonesia kerang
한국어 조개
Latina concha
Македонски школка
Bahasa Melayu kerang
မြန်မာဘာသာ ခရု
Nederlands schelpdier slak snek
Português caracol marisco
Slovenčina kôrovec mäkkýš
Српски glava ум
Kiswahili samakigamba
Українська молюск
Tiếng Việt trí óc
中文 蝸牛
ZH-TW 蝸牛

Ví dụ

“ốc sên”

a land snail

“ốc mượn hồn”

a hermit crab

“ốc anh vũ”

a nautilus

“博媄生𫥨分屋𧋆 𣎀𣈜粦𨀎盎𦹵灰”

Fate and my parents shaped me like a snail, day and night wandering marsh weeds that smell foul.

“nhức đầu nhức óc”

having a painful headache

“óc heo”

pig brain

“óc hài hước”

sense of humor

“óc sáng tạo”

creativity

“Nhức óc.”
“Óc sáng tạo.”
“Óc địa vị.”
“Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)”
“Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)”
“Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)”
“Vặn đinh ốc cho chắc.”
“Da nổi ốc.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem óc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free