Meaning of óc chó | Babel Free
/[ʔawk͡p̚˧˦ t͡ɕɔ˧˦]/Định nghĩa
Một loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.
Từ tương đương
English
Walnut
Ví dụ
“Thu hoạch óc chó.”
“Sữa hạt óc chó.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.