Nghĩa của thoái | Babel Free
[tʰwaːj˧˨ʔ]Định nghĩa
- Sino-Vietnamese reading of 話
- a kick
Ví dụ
“Thoái quân.”
“Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.”
“Xin thoái.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free