Meaning of bắp | Babel Free
/[ʔɓap̚˧˦]/Định nghĩa
- Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.
- Bắp chân nói tắt.
- Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
- Ngô.
Từ tương đương
English
maize
Ví dụ
“bắp chuối”
a banana blossom
“bắp cải thảo”
napa cabbagehead, Chinese cabbage(head)
“Bắp thịt”
“Mua thịt bắp.”
“Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp”
“Ăn bắp thay cơm.”
“Xôi bắp.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.