bắp
Định nghĩa
- Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.
- Bắp chân nói tắt.
- Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
- Ngô.
Từ tương đương
27 more languages
Българскицъфтеж
Catalàinflorescència
Češtinakvětenství
Esperantoinfloresko
עבריתתפרחת
Magyarvirágzat
Bahasa Indonesiabunga majemuk
日本語花序
ქართულიყვავილედი
Қазақ тілігүлшоғыр
Lietuviųžiedynas
Portuguêsinflorescência
Românăinflorescență
Slovenščinasocvetje
Українськасуцвіття
Ví dụ
“bắp chuối”
a banana blossom
“bắp cải thảo”
napa cabbagehead, Chinese cabbage(head)
“Bắp thịt”
“Mua thịt bắp.”
“Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp”
“Ăn bắp thay cơm.”
“Xôi bắp.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free