HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bắp | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔɓap̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.
  2. Bắp chân nói tắt.
  3. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
  4. Ngô.

Từ tương đương

English maize

Ví dụ

“bắp chuối”

a banana blossom

“bắp cải thảo”

napa cabbagehead, Chinese cabbage(head)

“Bắp thịt”
“Mua thịt bắp.”
“Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp”
“Ăn bắp thay cơm.”
“Xôi bắp.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bắp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course