HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xách | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[sajk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
  2. Cầm mà kéo lên.
  3. Mang đi.
    colloquial

Ví dụ

“Xách vali.”
“Xách túi gạo lên cân.”
“Hành lí xách tay.”
“Xách tai.”
“Xách quần lội qua quãng lầy.”
“Xách súng đi bắn chim.”
“Xách xe đạp đi chơi.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xách used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course