Nghĩa của xách | Babel Free
[sajk̟̚˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“Xách vali.”
“Xách túi gạo lên cân.”
“Hành lí xách tay.”
“Xách tai.”
“Xách quần lội qua quãng lầy.”
“Xách súng đi bắn chim.”
“Xách xe đạp đi chơi.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free