Meaning of lửa | Babel Free
/[lɨə˧˩]/Định nghĩa
- Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng.
- Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.
- Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc.
- Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi.
- Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài.
- Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn.
- Thóc.
- (ngọn~) Phần nhìn thấy được của lửa.
- Lớp lá chuối non hay bẹ cau non chưa nở.
- Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.
- Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.
- Vật mềm, mịn.
Ví dụ
“thổi bùng lên ngọn lửa đam mê”
to blow the passionate flame; the ignite passion
“Tuần này hết lúa rồi, mượn gì thì để sau.”
I'm broke this week, come back later if you want to borrow (some bucks).
“Lụa dệt xong may áo / Áo anh và áo em / May áo nếu lụa thiếu / Xe tơ em dệt thêm”
When you're done weaving silk, stitch the shirt / My shirt and yours / Stitch the shirt and if the silk runs out / Spin silk and weave some more
“Còn Bao-Tự chỉ cả ngày thích nghe tiếng sé lụa soạc soạc, mỗi ngày cung-nga sé đến 100 tấm lụa bên tai, mà cũng không vui cười.”
Bao Si only liked hearing the shhht-shhht sound of silk sheets being torn all day. Each day, the maidservant tore 100 silk sheets for her to hear, but she was still unhappy.
“lụa chuối”
unripened banana leaf
“lụa cau”
unripened betel palm husk
“Mèo mới đẻ lứa thứ hai.”
Our cat has just given birth to her second litter.
“Đốt lửa .”
“Lửa cháy rực trời .”
“Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)”
“Lửa lòng.”
“Bàn lùa.”
“Dệt lụa.”
“Chiếc quần lụa.”
“Lụa chuối.”
“Lụa cau.”
“Giò lụa.”
“Hàng xáo đi đong lúa.”
“Lúa mì, lúa mạch.”
“Lứa lợn.”
“Lứa cam.”
“Lừa ưa nặng.”
“Dốt như lừa.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.