HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của van | Babel Free

Động từ CEFR B1 Frequent
[vaːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Chuyển một vật nặng bằng cách lăn đi.
  2. Quấn thành vòng.
  3. Sắp hết người; Sắp tàn.
  4. Kêu xin; cầu xin.
  5. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.
  6. . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.
  7. Xoay nồi cơm trên bếp để cho chín đều.
  8. Hỏi.
  9. Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt.
  10. Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.
  11. Đưa hết sức lực ra làm việc gì.
  12. Gây gian nan, đau khổ cho ai.
  13. Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn.
  14. Gán vào, cho như là có quan hệ đến.
  15. Chuyển động.
  16. Trgt Nói hỏi dồn xem có nắm vững tri thức hay không.
  17. . Mặc (quần áo).

Từ tương đương

العربية استعطف
Bosanski beg van van van молити
Deutsch heischen
English beg to implore
Español impetrar
עברית הפציר התחנן
Hrvatski beg van van van молити
Bahasa Indonesia mengemis mohon
日本語 懇求
Kurdî beg van
Latina imploro
Српски beg van van van молити
Svenska bönfalla
Türkçe yalvarmak
Українська молити

Ví dụ

“Sáu Hóa không ăn, ngượng ngập quay đi vấn thuốc.”

Six Hoá did not eat; he awkwardly turned around and rolled a cigarette.

“Người chủ nhà mặc may-ô trắng, vận xà-rông tơ kẻ ca-rô đen, đứng trên sàn chỉ trỏ về phía những cây xoài cổ thụ, nói lăng líu một hồi.”

The owner of the house had a white undershirt and wore a checkered black silk sarong; he stood on the platform, just pointed in the direction of the ancient mango trees, and chattered for a while.

“Cái vành khăn em vấn đã tròn. (ca dao)”
“Người giòn chẳng lọ vấn khăn mới giòn. (cổ)”
“Vấn tội.”
“Tự vấn lương tâm.”
“Chợ đã vãn người.”
“Cửa hàng đã vãn khách.”
“Công việc đến nay đã vãn.”
“Vần cái cối đá.”
“Tiếc thay hạt gạo trắng ngần, đã vo nước đục lại vần than rơm. (ca dao)”
“Hồng quân với khách hồng quần, đã xoay đến thế còn vần chưa tha (Truyện Kiều)”
“Đùng đùng gió giật mây vần (Truyện Kiều)”
“Vặn thừng.”
“Vặn kim đồng hồ.”
“Vặn khoá.”
“Ngọn đèn hoa kì vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Nguyên Hồng)”
“Van mãi, mẹ mới cho một số tiền.”
“Vận khí giới và lương thực.”
“Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.”
“Vận hết lí lẽ để biện bác.”
“Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.”
“Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.”
“Vận bộ bà ba đen.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem van được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free