HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mực | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[mʊwk͡p̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.
  2. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
  3. Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.
  4. Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...
  5. Chừng độ đã định.
  6. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.
  7. (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.
  8. Chất lỏng có màu dùng để viết.
  9. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.
  10. Chừng độ đã qui định.

Từ tương đương

العربية سبيدج
Български касета
Bosanski lignja oliganj patron лигња
Català cartutx
Čeština kazeta krakatice
Dansk patron
Ελληνικά καλαμάρι
Esperanto kasedo
Français cartouche squid
עברית מחסנית
हिन्दी स्क्विड
Hrvatski lignja oliganj patron лигња
Bahasa Indonesia cumi cumi-cumi kartrid kaset nus
Italiano cartuccia
Kurdî cûmî înk kartûş kaset patron
Latina cucullus
Македонски касета
Nederlands inktpatroon patroon
Português cartucho fita
Română cartuș
Русский картридж
Српски lignja oliganj patron лигња
Tagalog kartutso
Українська кальмар
Tiếng Việt mực ống

Ví dụ

“mục 1”

item 1

“mục từ”

an entry

“thắng 3 mục”

to win by 3 eyes

“Trò chơi con mực”

Squid Game (a South Korean TV series)

“mực nước biển”

sea level

“Thuyền về bến với khoang đầy mực.”
“Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)”
“Mực đen.”
“Mực đỏ.”
“Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)”
“Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (Trần Tế Xương)”
“Nói năng đúng mực.”
“Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.”
“Đối đãi đúng mức.”
“Thi đua vượt mức kế hoạch.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mực được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free