HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mực | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[mʊwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.
  2. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
  3. Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.
  4. Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...
  5. Chừng độ đã định.
  6. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.
  7. (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.
  8. Chất lỏng có màu dùng để viết.
  9. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.
  10. Chừng độ đã qui định.

Từ tương đương

English Cartridge degree ink

Ví dụ

“mục 1”

item 1

“mục từ”

an entry

“thắng 3 mục”

to win by 3 eyes

“Trò chơi con mực”

Squid Game (a South Korean TV series)

“mực nước biển”

sea level

“Thuyền về bến với khoang đầy mực.”
“Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)”
“Mực đen.”
“Mực đỏ.”
“Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)”
“Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (Trần Tế Xương)”
“Nói năng đúng mực.”
“Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.”
“Đối đãi đúng mức.”
“Thi đua vượt mức kế hoạch.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mực used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course