Meaning of mức độ | Babel Free
/[mɨk̚˧˦ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.
Từ tương đương
English
degree
Ví dụ
“Ăn tiêu có mức độ.”
“Đầu tư người và của tới mức độ cao vào công cuộc nghiên cứu khoa học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.