HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of duyên | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[zwiən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời.
  2. Sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên.

Ví dụ

“duyên âm”

link with someone in the underworld

“Có duyên thì sẽ có ngày gặp lại.”

If fate wills it, we will meet again.

“[…] tôi được bổ nhiệm là tổng lĩnh Ban Kinh tài của lãnh địa Shizuoka. Tôi thấy đúng là mình hay có duyên với những chỗ như Ban Kinh tài như thế này.”
“Hoặc có người rất sợ rắn, nhưng có người lại rất thích chơi với rắn, là do người này với những con rắn đó có duyên với nhau.”

And there are people who are very afraid of snakes and people who love to play with them; that is because these people and those snakes have a connection with each other.

“Đến với “nghề tay trái” như một cái duyên, chị Lê Thị Thương […] đã gắn bó với công việc làm bánh thạch nghệ thuật được hơn 7 năm nay.”

Discovering her secondary profession as if it had been a stroke of fate, Ms Lê Thị Thương […] has been making artistic jelly cakes for more than 7 years.

“duyên vợ chồng”

the fate that brings husband and wife together

“㐌空縁畧庄麻 / 時之𡭧約噲󰑼縁𡢐”

In a previous life, she was fated to be alone. / We may hope her fate for her next life is to meet someone.

“nói năng có duyên”

charmingly eloquent

“Hoàn cảnh này mà vẫn không quên giữ duyên.”

With this situation and still she remembered to maintain her grace.

“Duyên ưa phận đẹp (cũ).”
“Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tục ngữ).”
“Không đẹp, nhưng có duyên.”
“Ăn nói có duyên.”
“Duyên thầm.”
“Nụ cười duyên.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See duyên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course