Meaning of be | Babel Free
/[ʔɓɛ˧˧]/Định nghĩa
- Bò con.
- Từ dùng để chỉ trẻ em nói chung.
- Từ cổ, mang nghĩa biển.
- Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.
- Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.
- Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
- Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây.
- Dụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy.
- Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy.
- Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
- Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.
- Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.
- Gỗ tròn nguyên khúc.
- Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.
- Ngô.
- Đgt., đphg.
- Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.
- Mạn (thuyền, tàu thuỷ).
- . Khía cạnh, phương diện của sự việc.
- Vỡ.
- Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.
- Hư hỏng, đổ vỡ.
Ví dụ
“Rượu ngon chẳng quản be sành.”
Good wine does not mind a terracotta flask.
“bè lũ tham ô”
greedy cronies; interest groups
“thịt bê”
veal
“bể bơi”
a swimming pool
“bể nước”
a water tank
“bề trên”
superiors
“Họ đều là khẩu Phật tâm xà, sẽ không tránh khỏi hình phạt của bề trên đã giao phó cho tôi thi hành, đó là một trận đại hồng thủy.”
They are all hypocrites and will not avoid the punishment those above me have me carry out: a great flood.
“thụt bễ”
to work the bellows
“kéo bễ thổi lò”
to work the bellows and blow on the fire
“Em bé.”
“Thụt bễ.”
“Kéo bễ thổi lò.”
“Bẹ ngô.”
“Bẹ cau.”
“Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ. (tục ngữ)”
“Be rượu.”
“Rượu ngon chẳng quản be sành. (ca dao)”
“Cạy vỏ be.”
“Be xuồng.”
“Bề cao.”
“Bề dày.”
“Mỗi bề đo được bảy mét.”
“Ba bề là nước.”
“Bốn bề lặng ngắt.”
“Khổ cực trăm bề.”
“Đời sống có bề dễ chịu hơn.”
“Tiện bề làm ăn.”
“Liệu bề khuyên bảo nó.”
“Bể bạc rừng vàng .”
“Rủ nhau xuống bể mò cua,.”
“Góc bể chân trời (thành ngữ)”
“Xây bể nước.”
“Bể xăng.”
“Bể chén .”
“Gương bể tan.”
“Đập bể .”
“Bát bể đánh con sao đành. (tục ngữ)”
“Làm ăn kiểu này chắc bể.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.