Meaning of bê bò | Babel Free
/[ʔɓe˧˧ ʔɓɔ˨˩]/Định nghĩa
(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bò.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.