Nghĩa của vòn | Babel Free
[von˧˦]Định nghĩa
- Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
- Đơn vị đo hiệu điện thế.
- Cái do trí tuệ tích lũy.
- Trgt Nguyên là.
Từ tương đương
Български
волт
Bosanski
volt
Čeština
volt
Deutsch
Volt
Ελληνικά
βολτ
Esperanto
volto
Español
voltio
Suomi
voltti
Français
volt
Gaeilge
volta
עברית
וולט
Hrvatski
volt
Magyar
volt
Íslenska
volt
Italiano
volt
日本語
ボルト
ქართული
ვოლტი
ខ្មែរ
វ៉ុល
한국어
볼트
Kurdî
volta
Lietuvių
voltas
Latviešu
volts
Македонски
волт
မြန်မာဘာသာ
ဗို့
Nederlands
volt
Polski
wolt
Português
volt
Русский
вольт
Српски
volt
Svenska
volt
తెలుగు
వోల్టు
ไทย
โวลต์
Türkçe
volt
Ví dụ
“vốn mạo hiểm”
venture capital
“vốn điều lệ”
authorized capital
“Thời buổi này không có vốn thì không xây dựng cơ nghiệp được.”
You cannot really pull off a business without funding these days.
“vốn từ”
a person's vocabulary
“vốn tri thức”
a body of knowledge
“Muốn học tiếng gì giỏi thì cũng phải chú trọng vốn từ.”
If one wants to master a language, one should focus on vocabulary.
“Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải)”
“Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.”
“Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (Phạm Văn Đồng)”
“Vốn văn chương dân gian.”
“Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.”
“Trọng, vốn nhà trâm anh (Truyện Kiều)”
“Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (Phan Văn Khải)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free