Meaning of kiền | Babel Free
/[kiən˧˦]/Định nghĩa
- Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
- Gói, bao hàng to.
Ví dụ
“Kiện vải.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.