Meaning of Kiến An | Babel Free
/[kiən˧˦ ʔaːn˧˧]/Định nghĩa
- (từ ngữ lịch sử) một quận của Hải Phòng, Việt Nam
- một xã của Chợ Mới, An Giang, Việt Nam
- một quận của Hứa Xương, Hà Nam, Trung Quốc
- Niên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.
- Niên hiệu của Đoạn Chính Minh, hoàng đế Đại Lý quốc.
Từ tương đương
English
Kiến An
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.