HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Kiến An | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kiən˧˦ ʔaːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. (từ ngữ lịch sử) một quận của Hải Phòng, Việt Nam
  2. một xã của Chợ Mới, An Giang, Việt Nam
  3. một quận của Hứa Xương, Hà Nam, Trung Quốc
  4. Niên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.
  5. Niên hiệu của Đoạn Chính Minh, hoàng đế Đại Lý quốc.

Từ tương đương

English Kiến An

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Kiến An used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course