Nghĩa của ngành | Babel Free
[ŋajŋ̟˨˩]Định nghĩa
- Bộ phận lớn trong một dòng họ.
- Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
- Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.
- Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.
- Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.
Từ tương đương
العربية
شعبة
Azərbaycanca
tip
Čeština
kmen
Dansk
række
Ελληνικά
φύλο
Esperanto
filumo
Eesti
hõimkond
فارسی
شاخه
Gaeilge
beangánach
עברית
מערכה
हिन्दी
संघ
Հայերեն
տիպ
Bahasa Indonesia
filum
Íslenska
fylking
日本語
門
ქართული
ტიპი
ខ្មែរ
សាខា
한국어
문
Latviešu
tips
Македонски
колено
മലയാളം
പരൽ
Монгол
хүрээ
မြန်မာဘာသာ
မျိုးပေါင်းစု
Română
încrengătură
Slovenčina
kmeň
Slovenščina
deblo
ไทย
ไฟลัม
Ví dụ
“ngạnh cá ngát”
eel-tailed catfish spines
“ngành trên”
“ngành trưởng”
“ngành thực vật hạt kín”
“lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống”
“ngành bưu chính viễn thông”
“cơ quan liên ngành”
“ngành công nghiệp”
“ngành kinh tế”
“ngành dệt may”
“Ngạnh lưỡi câu.”
“Chông sắt có nhiều ngạnh.”
“Ngạnh cá trê.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free