ngành
Định nghĩa
- Bộ phận lớn trong một dòng họ.
- Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
- Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.
- Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.
- Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.
Từ tương đương
46 more languages
العربيةشعبة
Azərbaycan dilitip
Češtinakmen
Danskrække
Ελληνικάφύλο
Esperantofilumo
Eestihõimkond
فارسیشاخه
Gaeilgebeangánach
עבריתמערכה
हिन्दीसंघ
Հայերենտիպ
Bahasa Indonesiafilum
Íslenskafylking
日本語門
ქართულიტიპი
ភាសាខ្មែរសាខា
한국어문
Latviešutips
Македонскиколено
മലയാളംപരൽ
Монголхүрээ
မြန်မာမျိုးပေါင်းစု
Românăîncrengătură
Slovenčinakmeň
Slovenščinadeblo
ไทยไฟลัม
Ví dụ
“ngạnh cá ngát”
eel-tailed catfish spines
“ngành trên”
“ngành trưởng”
“ngành thực vật hạt kín”
“lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống”
“ngành bưu chính viễn thông”
“cơ quan liên ngành”
“ngành công nghiệp”
“ngành kinh tế”
“ngành dệt may”
“Ngạnh lưỡi câu.”
“Chông sắt có nhiều ngạnh.”
“Ngạnh cá trê.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free