HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngành | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ŋajŋ̟˨˩]/

Định nghĩa

  1. Bộ phận lớn trong một dòng họ.
  2. Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
  3. Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
  4. Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.
  5. Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.
  6. Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.

Từ tương đương

English Barb Bough Phylum

Ví dụ

“ngạnh cá ngát”

eel-tailed catfish spines

“ngành trên”
“ngành trưởng”
“ngành thực vật hạt kín”
“lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống”
“ngành bưu chính viễn thông”
“cơ quan liên ngành”
“ngành công nghiệp”
“ngành kinh tế”
“ngành dệt may”
“Ngạnh lưỡi câu.”
“Chông sắt có nhiều ngạnh.”
“Ngạnh cá trê.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngành used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course