Meaning of xô | Babel Free
/[so˧˧]/Định nghĩa
- Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
- Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.
- Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
- Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.
- Như xơ₁.
- Nữ tu sĩ Kitô giáo.
Ví dụ
“bà xơ”
a nun
“Từ hôm đó, tôi nuốt tủi hờn, mỗi bữa ăn vào bết lấy phần ăn của mình đem ra bàn ăn, làm mấy bà Sơ làm bếp ngạc nhiên và không chịu để tôi làm…”
From then on, I swallowed my self-pity and at each meal went into the kitchen to take my portion out to the dinner table; the sisters in the kitchen, surprised, wouldn't let me do so…
“Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.”
“Xó bếp.”
“Xó vườn.”
“Đầu đường xó chợ.”
“Ở xó nhà quê (b).”
“Sắn nhiều xơ.”
“Xơ mướp.”
“Mít ngon ăn cả xơ.”
“Mua chiếc xô nhựa.”
“Cầm xô đi xách nước.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.