Nghĩa của trâu | Babel Free
[t͡ɕəw˧˧]Định nghĩa
- Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
- Xem Cá tràu, cá quả
- Loài cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, gồm ba khía, mỗi khía chứa một hạt có chất dầu dùng để chế sơn.
- Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: Vernicia montana).
- Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc.
- (từ mới, thông tục, từ lóng) Như trẻ trâu.
- Miếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau.
- Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.
Từ tương đương
বাংলা
পান
བོད་སྐད
མ་ཧེ
Bosanski
bubalo
Català
abellerol
Deutsch
Betel
Betelbissen
Betelnuss
Betelpfeffer
Betelpriem
Bienenfresser
Buffalo
Büffel
ins Bockshorn jagen
ins Bockshorn jagen
Spint
verblüffen
Wasserbüffel
Français
balle de riz
bétel
bison
bison d’Amérique
buffalo
buffle
buffle d'Asie
buffle des marais
buffle des rivières
guêpier
paan
Gàidhlig
buabhall uisge
עברית
תאו
Hrvatski
bubalo
Қазақша
енеке
नेपाली
पान
ਪੰਜਾਬੀ
ਪਾਨ
Русский
азиа́тский бу́йвол
бете́ль
буйвол
буйволица
инди́йский бу́йвол
пчелое́д
ри́совая шелуха́
щурка
Shqip
zog blete
Српски
bubalo
Kiswahili
nyati
اردو
پان
Ví dụ
“trâu trắng”
an albino water buffalo
“bã trầu”
discarded (spit out) chewed paans
“Bếp đun trấu.”
“Muỗi như trấu (nhiều vô kể).”
“Miếng trầu làm đầu câu chuyện. (tục ngữ)”
“Khoẻ như trâu.”
“Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu (ca dao)”
“Và con đường hoa trẩu, lộng lẫy và e lệ như một cô gái tuổi xuân thì, hoa trắng rụng xuống trải thành một lớp thảm tinh khôi bên lề đường, […]”
“Trẩu mọc xen giữa rừng, được trồng phân tán, tập trung trên nương rẫy. […] Không chỉ có chức năng phòng hộ, dầu trẩu được chế biến từ hạt trẩu là nguyên liệu phục vụ cho các ngành công nghiệp […] Vỏ quả trẩu còn dùng làm nguồn nguyên liệu để tách chiết tanin và sản xuất than hoạt tính. Gỗ trẩu mầu trắng, mềm, thường được bóc làm lớp phủ bề mặt của công nghệ chế biến gỗ dán rất có giá trị.”
““Chúng tôi cũng đang vận động các chủ đầu tư chủ động trồng thêm nhiều cây thân gỗ, cây trồng miền núi có giá trị, như cây trẩu […]”
“Luật ở đâu ra khi người khác đè đầu chèn ép tí gây tai nạn thì phải nhường? Chỉ có "trẩu" mới đi kiểu thế.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free