Meaning of trêu | Babel Free
/[t͡ɕew˧˧]/Định nghĩa
- Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.
- Như trệch
- Chọc làm cho tức giận, khiêu khích.
Ví dụ
“Trêu trẻ con.”
“Trêu chọc bạn.”
“Không trệu đồng nào.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.