HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trêu | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[t͡ɕew˧˧]/

Định nghĩa

  1. Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.
  2. Như trệch
  3. Chọc làm cho tức giận, khiêu khích.

Ví dụ

“Trêu trẻ con.”
“Trêu chọc bạn.”
“Không trệu đồng nào.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trêu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course