HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cơm | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kəːm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín.
  2. Mật thám hoặc cảnh sát, công an.
    colloquial, slang
  3. Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ.
  4. Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung.
  5. Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm.
  6. Cùi của một số quả cây.
  7. Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường.

Từ tương đương

Ví dụ

“ăn cơm”

to eat rice; to have a rice meal, optionally with meat, fish, soup, among other foods

“Sáng sớm, đi bắt cua đồng, đi thả diều, Huýt sáo nô đùa bên đám bạn nơi lũy tre, chơi trốn tìm. Khói bếp cay mắt mẹ già bên bếp lò. Cơm nấu xong rồi ! Mấy đứa về ăn (bữa) cơm !”

Early in the morning, we'd go catch some field crabs, fly some kites, Whistle and goof with our friends around bamboo groves, play hide and seek. Smoke from the fireplace'd irritate our old mom's eyes. The rice is done! Y'all come home for lunch!

“Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)”
“Cốm can-xi”
“Thứ cốm ở miền.”
“Làm cơm đãi khách.”
“Dọn cơm.”
“Quả vải cơm dày.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cơm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course