Meaning of trào | Babel Free
/[t͡ɕaːw˨˩]/Định nghĩa
- Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.
- Đưa tay, chuyển đến.
- Đổi lộn để lừa dối.
- Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ.
- Giao phó.
Ví dụ
“Thêm muối và nấu nhừ trong 1 giờ (đậy hở nắp và đừng cho cháo trào).”
Add salt and let stew thoroughly for one hour (lid partially on and avoid the congee boiling over).
“Trao tiền.”
“Trao thư.”
“Trao quyền.”
“Trao nhiệm vụ.”
“Tráo của xấu lấy của tốt.”
“Nước sôi trào.”
“Nồi cháo sắp trào.”
“Nước mắt trào ra.”
“Sóng biển trào lên.”
“Uất ức trào lên tận cổ.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.