Meaning of trao đổi | Babel Free
/[t͡ɕaːw˧˧ ʔɗoj˧˩]/Định nghĩa
- Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).
-
Trao đổi ý kiến (nói tắt). colloquial
Từ tương đương
English
exchange
Ví dụ
“Tan học em ở lại lớp nhé, cô có chuyện muốn trao đổi.”
After school, could you remain in class? I have something I want to discuss with you.
“Trao đổi thư từ.”
“Trao đổi hàng hoá.”
“Trao đổi tù binh.”
“Trao đổi ý kiến.”
“Có vấn đề cần trao đổi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.